first lady

/'fə:st'leidi/
Học thuật
Thân thiện
first lady

The first lady cuts the ribbon at the new community center.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đệ nhất phu nhân: Danh hiệu không chính thức dành cho vợ của nguyên thủ quốc gia, đặc biệt Tổng thống Hoa Kỳ.
    • Người phụ nữ hàng đầu, nổi bật nhất: Dùng để chỉ người phụ nữ vị trí dẫn đầu, ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực cụ thể, như nghệ thuật, chính trị, hoặc một ngành nghề.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "Đệ nhất phu nhân"):

    • The first lady accompanied the President on the diplomatic visit. (Đệ nhất phu nhân đã cùng Tổng thống trong chuyến thăm ngoại giao.)
    • A new portrait of the first lady was unveiled at the White House. (Một bức chân dung mới của đệ nhất phu nhân đã được ra mắt tại Nhà Trắng.)
  • Danh từ (nghĩa "Người phụ nữ hàng đầu"):

    • She is considered the first lady of American theater. ( được coi người phụ nữ hàng đầu của sân khấu kịch Mỹ.)
    • As the first lady of fashion design, her collections set the trend for the season. ( người phụ nữ hàng đầu trong thiết kế thời trang, các bộ sưu tập của định hướng xu hướng cho mùa giải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "First Lady of [Lĩnh vực]": Một danh hiệu tôn vinh, thường được báo chí hoặc công chúng sử dụng để chỉ người phụ nữ đóng góp xuất sắc lâu dài trong một lĩnh vực.
    • She earned the title "First Lady of Song" for her legendary career. ( đã giành được danh hiệu "Đệ nhất phu nhân của ca hát" cho sự nghiệp huyền thoại của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • First Gentleman (n): Danh hiệu tương ứng dành cho chồng của nguyên thủ quốc gia nữ.
    • The First Gentleman attended the charity gala. (Ông Đệ nhất Quân nhân đã tham dự buổi gala từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Leading lady: Ngôi sao nữ chính, người phụ nữ dẫn đầu (thường trong nghệ thuật biểu diễn).
  • Premiere: Người đứng đầu, hàng đầu (có thể dùng chung cho cả nam nữ).
Thành ngữ liên quan
  • "The first lady of the land": Cụm từ trang trọng để chỉ Đệ nhất phu nhân của một quốc gia.
    • The first lady of the land championed education reform. (Đệ nhất phu nhân của đất nước đã ủng hộ mạnh mẽ cải cách giáo dục.)
first lady

The first lady cuts the ribbon at the new community center.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vợ tổng thống; vợ thông đốc bang
  2. người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật)